Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P4)

Category: Chia Sẻ, Tiếng Anh 0

Cộng Đồng Sinh Viên Ô Tô gửi một số bộ phận mà các kỹ thuật viên hay gặp trong quá trình làm việc cũng như khi nghiên cứu tài liệu. Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật cũng như dịch nghĩa các bộ phận khác để gửi tới anh em!

1. Bảng điều khiển ô tô

svot-tieng_anh_noi_that

Speedometer : Đồng hồ đo tốc độ
Odometer : Công tơ mét
Vents : Họng gió máy lạnh
Dashboard/”Dash” : Taplo 
Horn : Còi
Radio/stereo : Đài Radio
Glove Box : Hộc ghế phụ
Gear Shift/stick : Cần số
Emergency Brake : Phanh tay
Clutch : Bàn đạp ly hợp
Brake Pedal : Bàn đạp ga
Steering Wheel : Vô lăng
Turning Signal : Cần gạt xi nhan

Xem thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P3)

2. Bản điều khiển ô tô (tiếp theo)

svot

Wing mirror/Side-view-Mirror : Gương chiếu hậu
Rear-View-Mirror : Kính hậu giữa
Air vent : Cửa gió máy lạnh
Door handle : Tay nắm cửa
Windscreen Wiper / Windshield Wiper : Gạt mưa 
Windsreen / Windshield : Kính chắn gió
Dashboard : Táp lô
Satnav : Màn hình điều chỉnh Navigation
Ignition : Ổ khóa khởi động
Horn : Còi
Speedometer : Đồng hồ đo tốc độ
REV Counter : Đồng hồ đo vòng tua
Fuel gauge : Đồng hồ đo nhiên liệu
Clutch : Bàn đạp ly hợp
Brake : Bàn đạp phanh
Accelerator/Gas pedal : Bàn đạp chân ga
Driver’s Seat : Ghế tài xế
Passenger Seat : Ghế khách
Gear lever / Gear Shift : Cần gạt số
Handbrake /  Emergency Brake : Phanh tay
Headrest : Gối tựa đầu
Glove Compartment / Glove Box : Hộp ghế phụ
Visor : Tấm chống chói

Xem thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P2)

3. Nội thất

svot-3

Air Bags : Túi khí
Gear Stick Knobs : Cần gạt số
Dash Mats : Taplo
Shoddy Material : Chất liệu làm nội thất
Carpet : Thảm
Seat Mesh Insulation : Yên xe
Seat Covers : Khung ghế ngồi
Head Liners : 
Sun Visors : Tấm chống chói
Leather Steering Wheel :Vô lăng

Xem thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P1)

Có Thể Bạn Quan Tâm

THÊM SUY NGHĨ

%d bloggers like this: