Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P17)

Category: Chia Sẻ, Tiếng Anh 1

Tiếp tục loạt bài Học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh – chúng tôi xin gửi đến các anh em sinh viên phần 16 – Hệ Thống Common Rail. Hãy cùng theo dõi nhé!

tiếng anh

High pressure fuel pump: Bơm cao áp
Fuel supply inlet: Cửa nạp
Fuel return: Đường dầu hồi
Fuel metering control valve (solenoid): Bộ điều khiển van phun
High pressure fuel outlet: Van cao áp
Gear type transfer pump: Bánh răng bơm
Pressure valve: Van áp suất
Suction valve: Van hút
Polygon ring: Vòng con lăn
Pump shaft with eccentric cam: Trục truyền động

tiếng anh

High pressure pimp CP1: Bơm cao áp
Rail pressure sensor:  Cảm biến áp suất
Common rail: Common rail tích trữ và điều áp nhiên liệu (hay ắc-quy thủy lực)
Injector: Vòi phun
Other sensors: Các cảm biến
Accelerator pedal: Chân ga
Control unit: Bộ điều khiển
Other actuators: Các bộ điều khiển van
Prefilter: Thùng nhiên liệu
Fuel filter: Lọc nhiên liệu
PCV: Van an toàn

Có Thể Bạn Quan Tâm

1 nội dung có liên quan “Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P17)

  1. Xem Thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P18) » Cộng Đồng Sinh Viên Ô Tô

THÊM SUY NGHĨ