Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P16)

Category: Chia Sẻ, Tiếng Anh 1

Tiếp tục loạt bài Học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh – chúng tôi xin gửi đến các anh em sinh viên phần 16 – Ly Hợp và Biến Mô. Hãy cùng theo dõi nhé!

tiếng anh

Strut: Thanh chống.
Fulcrum pin: Trục quay.
Clutch cover: Nắp ly hợp.
Hub: May-ơ.
Release fork: Chạc nhả ly hợp.
Throw-out bearing: Ổ lăn nhả ly hợp.
Flywheel: Bánh đà.
Clutch disc: Đĩa ly hợp.
Pressure plate: Bố phanh.
Coil springs: Lò xo xoắn.
Antirattle spring clip: Kẹp lò xo chống rung.
Eyebolt: Bu lông có lỗ.
Spings between hub and disc absorb shock as clutch is engaged: Lò xo giữa moay-ơ và đĩa hấp thụ va đập khi ly hợp đóng.

tiếng anh

Lightweight aluminum cover: Vành nhôm.
Diaphram: Lò xo lá (lò xo ép).
Pivot ring: Ngõng vòng.
Pressure plate: Bố phanh.
Cluctch disk 1: Đĩa ly hợp 1.
Damper spring: Lò xo giảm chấn.
Lifting plate: Tấm nâng.
Ventilate type center plate: Thông gió kiểu tấm trung tâm
Clutch disk 2: Đĩa ly hợp 2.
Flywheel: Bánh đà.

tiếng anh

Input shaft connects Turbine to transmission: Trục sơ cấp kết nối tua bin đến hộp số.
Drive Hub: May-ơ dẫn động.
Impeller: Cánh bơm biến mô.
Torrington Bearing: Ô bi kim.
Welded Hub: May-ơ hàn.
Clucth Assembly: Cụm ly hợp.
Front cover: Vành trước.
Turbine: Tua bin.
Stator with one way roller spag: Khớp 1 chiều.

tiếng anh

Impeller Assembly: Bộ cánh bơm biến mô.
Reactor Assembly: Bộ cuộn cản.
Turbine Assembly: Bộ tua bin.
Converter Assembly: Bộ chuyển đổi.
Torque Converter Cover Assembly: Bộ lý hơp chuyển đổi mô-men xoắn.

Có Thể Bạn Quan Tâm

1 nội dung có liên quan “Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P16)

  1. Xem Thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P17) » Cộng Đồng Sinh Viên Ô Tô

THÊM SUY NGHĨ