Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P14)

Category: Chia Sẻ, Tiếng Anh 1

Học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh – chúng tôi xin gửi đến các anh em sinh viên phần 14 – Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử.

tiếng anh chuyên ngành ô tô

Overiew of Funtional safety compliant EPS system for compact cars: Tổng quan về hệ thống EPS an toàn tuân thủ chức năng cho chiếc xe nhỏ gọn.

Column: Trụ

Clamp lever: Tay gạt siết.

Steering wheel side: Vô lăng lái.

Impact absorbring mechanism: Cơ chế hấp thụ chấn động

Compact,lightweight ECU: Hộp cân bằng chấn động

Motor: Motor

Intermediate shaft: Trục trung gian.

Reduction gear: Bánh răng hộp giảm tốc.

Compact torque angle integrated sensor: Cảm biến tích hợp góc mô-men chấn động.

tiếng anh chuyên ngành ô tô

Electronic stability program(ESP): Hệ thống điều khiển ổn định xe bằng điện tử.

1.Hydraulic unit with control electronic unit: Bộ điều khiển điện tử bằng thủy lực

2.Active brake servo/pressure sensor: Kích hoạt bộ trợ lực phanh /Cảm biến áp suất.

3.Throttle valve control sensor: Cảm biến van điều khiển bướm ga

4.Engine control unit(ECU): Bộ điều khiển động cơ (ECU).

5.ESP/TC warning lamp and switch: Công tắc và đèn cảnh báo ESP/TC.

6.Steering wheel angle sensor: Cảm biến góc độ tay lái .

7.YAW rate and lateral acceleration sensor: Hệ số trượt và cảm biến gia tốc ngang.

8.Wheel speed sensor: Cảm biến tốc độ bánh xe

9.Electronic acelerater pedal: Chân ga điện tử 

10.CAN network TC/Engine Control Unit (ECU): Bộ điều khiển biến mô /Bộ điều khiển động cơ.

Xem thêm các phần khác tại đây.

Có Thể Bạn Quan Tâm

1 nội dung có liên quan “Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P14)

  1. Xem Thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P15) » Cộng Đồng Sinh Viên Ô Tô

THÊM SUY NGHĨ