Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P13)

Category: Chia Sẻ, Tiếng Anh 2

Học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh – chúng tôi xin gửi đến các anh em sinh viên phần 13 – Hệ Thống Truyền Động.

tiếng anh

Rear-wheel drive: Bánh  trước chủ động.

Longitudinal engine: Động cơ đặt dọc.

Clutch: Cầu xe.

Tranmission: Hộp số.

Driveshaft: Trục các đăng.

U-Joints: Khớp nối U

Diferential: Bộ vi sai.

Axle shafts: Bán cầu trục.

Wheel: Bánh xe.

Shock absorber: Bộ giảm chấn .

Leaf spring: Lò xo lá.

Fornt-wheel drive: Bánh sau chủ động.

Transerve engine: Động cơ nằm ngang.

CV-Joint: Khớp nối CV.

Transfer case: Vỏ hộp số phụ.

Front driveshaft: Trục các đăng trước

Rear driveshaft: Trục các đăng sau.

Drive Hub: May-ơ cầu xe.

Rear differential and driveaxles: Bộ vi sai và cầu xe sau.

Front differential and driveaxles: Bộ vi sai và cầu xe trước.

tiếng anh

Engine: Động cơ

Tranmission: Hộp số.

Front Axle Diferential: Bộ vi sai cầu trước.

Rear Axle Diferential: Bộ vi sai cầu sau.

Propeller shaft: Trục các đăng.

Rear Axle Drive: Cầu sau chủ động.

All -wheel drive cluctch: Bánh lái ly hợp.

tiếng anh

Transverse engine: Động cơ ngang.

Torque converter: Bộ biến mô.

Transmission: Hộp số.

Drive shaft: Trục truyền động.

Diferential: Bộ vi sai.

Gas pedal: Bàn đạp ga.

Constant-velocity joints: Khớp nối đồng tốc.

Shift lever: Cần gạt số.

Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử (ECU).

Xem thêm các phần khác tại đây.

Có Thể Bạn Quan Tâm

2 nội dung có liên quan “Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P13)

  1. Xem Thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P15) » Cộng Đồng Sinh Viên Ô Tô

  2. Xem Thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P16) » Cộng Đồng Sinh Viên Ô Tô

THÊM SUY NGHĨ