Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P12)

Category: Chia Sẻ, Tiếng Anh 1

Tiếp tục chương trình học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh – chúng tôi xin gửi đến các anh em sinh viên phần 12 – Hệ Thống ABS.

tiếng anh

ABS braking: Phanh ABS (Anti-lock branking system)

Brake control module: Môđun điều khiển phanh.

Hydraulic control modulator: Bộ điều biến điều khiển thủy lực

Brake master cylinder: Xy lanh chính của phanh.

tiếng anh

Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử (ECU).

Pump motor: Máy bơm.

Brake lines: Bố phanh.

Solenoid/valve block assembly: Cuộn dây/Cụm van.

tiếng anh

1. Wheel speed sensor: Cảm biến tốc độ bánh xe.

2. Pad/lining wear: Bạc lót lớp đệm .

3. Control valve: Van điều khiển

4. Front Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu trước .

5. Rear Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu sau.

6. Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử (ECU).

7. Brake pedal sensor: Cảm biến bàn đạp phanh.

8. Compressed Air Reservoirs: Bình khí nén.

9. Supply Reservoirs Hose: Ống dẫn vào bình.

10. Electronic control line: Dòng điều khiển điện tử.

11. Couping Force Determination: Xác định lực khớp nối.

12. Steering wheel Angle sensor: Cảm biến góc lái bánh xe.

13. YAW Velocity / Lateral Acceleration Sensor: Cảm biến lực trượt ngang khi xe quay vòng.

14. Actuation of engine braking system and retarder control: Bộ chấp hành của hệ thống phanh động cơ và điều khiển hãm.

Xem thêm các phần khác tại đây.

Có Thể Bạn Quan Tâm

1 nội dung có liên quan “Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P12)

  1. Xem Thêm: Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P15) » Cộng Đồng Sinh Viên Ô Tô

THÊM SUY NGHĨ