Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô Qua Hình Ảnh (P11)

Category: Chia Sẻ, Tiếng Anh 0

Tiếp tục chương trình học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh – chúng tôi xin gửi đến các anh em sinh viên phần 11 – Cầu Xe & Vi Sai.

tiếng anh

 

Propeller shaft: Trục các đăng.

Inner half shaft: Bán trục trong.

Outer half shaft: Bán trục ngoài.

Rotating cage: Lồng xoay.

Crown wheel: Bánh răng nón chủ động.

Pinion: Bánh răng hình nón.

Large gear: Bánh răng lớn.

Small gear: Bánh răng nhỏ.

tiếng anh

 

Ring gear: Vòng răng bánh đà.

Axle housing: Vỏ cầu xe (vi sai).

Axle shaft: Bán trục cầu xe.

Axle shaft side gear: Bánh răng bên trục cầu xe.

Pinion shaft: Trục bánh răng.

Universal joint: Khớp nối .

Differential side gear: Bánh răng côn trục cầu xe.

tiếng anh

 

Sun gear fornt axle: Bánh răng mặt trời vi sai cầu trước.

Sun gear propshaft: Trục đỡ bánh răng mặt trời.

Front axle drive : Vi sai cầu trước chủ động

Driven shaft: Trục bị động

Planet gears: Bánh răng hành tinh.

Worm gears: Bánh vít.

Worm gears centre shaft: Trục bánh vít giữa.

Rear axle drive: Bộ vi sai cầu sau.

Xem thêm các phần khác tại đây.

Có Thể Bạn Quan Tâm

THÊM SUY NGHĨ

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.